Thứ sáu, 18 Tháng 4 2014 - Đăng nhập

TCVN 5945-95 Tiêu chuẩn nước thải

Nước thải công nghiệp  - Tiêu chuẩn thải.

(TCVN 5945-1945)

Industrial waste water  - Discharge standard.

1        Phạm vi ứng dụng.

1.1      Tiêu chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số và nồng độ các chất thành phần trong nước thải của các cơ sở sản xuất,chế biến, kinh doanh, dịch vụ... ( gọi chung là nước thải công nghiệp).

1.2      Tiêu chuẩn này áp dụng để kiểm soát chất lượng nước thải công nghiệp trước khi đổ vào các vực nước.

2     Giá trị giới hạn.

2.1    Giá trị giới hạn các thông số và nồng độ các chất thành phần của nước thải công nghiệp khi đổ vào các vực nước phải phù hợp với quy định trong bảng.

2.2        Đối với nước thải của một số ngành công nghiệp đặc thù, giá trị các thông số và nồng độ các chất thành phần được quy định trong các tiêu chuẩn riêng.

2.3        Nước thải công nghiệp có giá trị các thông số và nồng độ các chất thành phần bằng hoặc nhỏ hơn giá trị quy định trong cột A có thể đổ vào các vực nước được dùng làm nguồn cấp nước sinh hoạt.

2.4        Nước thải công nghiệp có giá trị các thông số và nồng độ các chất thành phần nhỏ hơn hoặc bằng giá trị quy định trong cột B chỉ được đổ vào các vực nước dùng cho các mục đích giao thông thuỷ, tưới tiêu, bơi lội, nuôi thuỷ sản, trồng trọt...

2.5        Nước thải công nghiệp có giá trị các thông số và nồng độ các chất thành phần lớn hơn giá trị quy định trong cột B nhưng không vượt quá giá trị quy định trong cột C chỉ được phép đổ vào các nơi được quy định.

2.6        Nước thải công nghiệp có giá trị các thông số và nồng độ các chất thành phần lớn hơn giá trị quy định trong cột C thì không được phép thải ra môi trường.

2.7        Phương pháp lấy mẫu, phân tích, tính toán, xác định từng thông số và nồng độ cụ thể được quy định trong các TCVN tương ứng.

Nước thải công nghiệp

Giá trị giới hạn các thông số và nồng độ chất ô nhiễm

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị giới hạn

A

B

C

1

Nhiệt độ

0C

40

40

45

2

pH

 

6 đến 9

5,5 đến 9

5 đến 9

3

BOD5 (200c)

mg/l

20

50

100

4

COD

mg/l

50

100

 400

5

Chất rắn lơ lửng

mg/l

50

100

200

6

Asen

mg/l

0,05

0,1

0,5

7

Cadmi

mg/l

0,01

0,02

0,5

8

Chì

mg/l

0,1

0,5

1

9

Clo dư

mg/l

1

2

2

10

Crom (VI)

mg/l

0,05

0,1

0,5

11

Crom (III)

mg/l

0,2

1

2

12

Dầu mỡ khoáng

mg/l

KPHĐ

1

5

13

Dầu động thực vật

mg/l

5

10

30

`14

Đồng

mg/l

0,2

1

5

15

Kẽm

mg/l

1

2

5

16

Mangan

mg/l

0,2

1

5

17

Niken

mg/l

0,2

1

2

18

Phot pho hữu cơ

mg/l

0,2

0,5

1

19

Phot pho tổng số

mg/l

4

6

8

20

Sắt

mg/l

1

5

10

21

Tetracloetylen

mg/l

0,02

0,1

0,1

22

Thiếc

mg/l

0,2

1

5

23

Thuỷ ngân

mg/l

0,005

0,005

0,01

24

Tổng nitơ

mg/l

30

60

60

25

Tricloetylen

mg/l

0,05

0,3

0,3

26

Amoniac (tính theo N)

mg/l

0,1

1

 10

27

Florua

mg/l

1

2

5

28

Phenola

mg/l

0,001

0,05

1

29

Sunlfua

mg/l

0,2

0,5

1

30

Xianua

mg/l

0,05

0,1

0,2

31

Tổng hoạt độ phóng xạ a

Bq/l

0,1

0,1

-

32

Tổng hoạt độ phóng xạ b

Bq/l

1,0

1,0

-

33

Coliform

MPN/100 ml

5000

10 000

-

Chú thích: KPHĐ - Không phát hiện được



 

Dự án tiêu biểu

Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com

Khách hàng của chúng tôi